Tính từ đuôi なN3
主要
しゅようshuyou
chủ yếu
EN: chief; main; principal
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日本の主要作物は米である。
Hoa màu chủ yếu của Nhật Bản là gạo.
- 米はそれら主要商品の一つだ。
Gạo là một trong những mặt hàng chủ yếu đó.
Thử ngay
主要 nghĩa là gì?
しゅようshuyou
chủ yếu
EN: chief; main; principal
Hoa màu chủ yếu của Nhật Bản là gạo.
Gạo là một trong những mặt hàng chủ yếu đó.
主要 nghĩa là gì?