Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

重じゅう大だい

じゅうだいjuudai

trọng đại

EN: serious; important; significant

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは重大じゅうだいな発はっ見けんをした。

    Anh ấy đã có phát hiện quan trọng.

  • 彼かれは重大じゅうだいな犯はん罪ざいを犯おかした。

    Anh ấy đã phạm tội trọng đại.

Thử ngay

重大 nghĩa là gì?