Kaku Coach
Động từN3

重じゅう視し

じゅうしjuushi

trọng thị

EN: regarding as important; attaching importance to; taking a serious view of

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは健けん康こうを重じゅう視ししています。

    Tôi coi trọng sức khỏe.

  • 彼かれを重じゅう視ししているのですか。

    Bạn đang coi trọng anh ấy à.

Thử ngay

重視 nghĩa là gì?