Động từN3
示す
しめすshimesu
biểu thị
EN: to (take out and) show; to demonstrate; to tell
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 雪は冬の到来を示す。
Tuyết biểu thị sự đến của mùa đông.
- 赤信号は、「止まれ」を示す。
Đèn đỏ biểu thị ý nghĩa dừng lại.
Thử ngay
示す nghĩa là gì?
しめすshimesu
biểu thị
EN: to (take out and) show; to demonstrate; to tell
Tuyết biểu thị sự đến của mùa đông.
Đèn đỏ biểu thị ý nghĩa dừng lại.
示す nghĩa là gì?