Kaku Coach
Động từN3

実じっ施し

じっしjisshi

thực thi

EN: enforcement; implementation; putting into practice

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その計けい画かくは実じっ施しされた。

    Kế hoạch đó đã được thực thi.

  • その法ほう律りつは直ただちに実じっ施しされた。

    Bộ luật đó được thực thi ngay lập tức.

Thử ngay

実施 nghĩa là gì?