Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

実じっ際さい

じっさいjissai

thực tế

EN: reality; actuality; truth

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 実じっ際さい幸せなのです。

    Thực tế là tôi rất hạnh phúc.

  • 実じっ際さい、彼かれは信しん念ねんの人ひとだ。

    Thực ra anh ấy là người có niềm tin.

Thử ngay

実際 nghĩa là gì?