Động từN3
実行
じっこうjikkou
thực thi, thực hiện
EN: execution (e.g. of a plan); carrying out; (putting into) practice
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 実行は言葉よりまさる。
Hành động hơn lời nói.
- 計画を実行すべき時だ。
Đã đến lúc phải thực hiện kế hoạch.
Thử ngay
実行 nghĩa là gì?
