Danh từN3
質
しつshitsu
chất lượng
EN: quality; value
Tình huống · Xin nghỉ phép
Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- お米の質は下がりつつある。
Chất lượng gạo đang dần giảm sút.
- お茶の質は下がりつつある。
Chất lượng trà đang dần giảm sút.
Thử ngay
質 nghĩa là gì?
