Kaku Coach
Động từN3

従したがう

したがうshitagau

tuân theo, phục tùng

EN: to obey (an order, law, etc.); to abide by (a rule, custom, etc.); to follow

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれにしたがうより他ほかに仕し方かたがない。

    Không còn cách nào khác ngoài việc tuân theo anh ấy.

  • 子こ供どもは子し宮きゅうに従したがう。

    Đứa trẻ vâng lời mẹ.

Thử ngay

従う nghĩa là gì?