Động từN3
戦う
たたかうtatakau
chiến đấu
EN: to make war (on); to wage war (against); to go to war (with)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は死ぬまで戦う。
Tôi chiến đấu đến chết.
- 正義のために戦う。
Chiến đấu vì công lý.
Thử ngay
戦う nghĩa là gì?
たたかうtatakau
chiến đấu
EN: to make war (on); to wage war (against); to go to war (with)
Tôi chiến đấu đến chết.
Chiến đấu vì công lý.
戦う nghĩa là gì?