Danh từN3
強盗
ごうとうgoutou
cướp
EN: robber; mugger
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 昨日強盗が店に押し入った。
Hôm qua tên cướp đã xông vào cửa hàng.
- 強盗が夜銀行に押し入った。
Tên cướp đã xông vào ngân hàng vào ban đêm.
Thử ngay
強盗 nghĩa là gì?
ごうとうgoutou
cướp
EN: robber; mugger
Hôm qua tên cướp đã xông vào cửa hàng.
Tên cướp đã xông vào ngân hàng vào ban đêm.
強盗 nghĩa là gì?