Tính từ đuôi なN3
公正
こうせいkousei
công bằng
EN: justice; fairness; impartiality
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 公正に見れば彼は勤勉で親切だ。
Nhìn một cách công bằng thì anh ấy là người chăm chỉ và tốt bụng.
- 王は自分の王国を公正に治めた。
Nhà vua trị vì vương quốc của mình một cách công bằng.
Mẫu câu có từ này
- 〜(さ)せられます— Bị bắt buộc phải ~
こうこうせいのとき、まいにちはしらせられました。Hồi cấp ba ngày nào tôi cũng bị bắt chạy.
Thử ngay
公正 nghĩa là gì?
