Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

公こう正せい

こうせいkousei

công bằng

EN: justice; fairness; impartiality

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 公正こうせいに見みれば彼かれは勤きん勉べんで親しん切せつだ。

    Nhìn một cách công bằng thì anh ấy là người chăm chỉ và tốt bụng.

  • 王は自じ分ぶんの王おう国こくを公正こうせいに治めおさめた。

    Nhà vua trị vì vương quốc của mình một cách công bằng.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

公正 nghĩa là gì?