Động từN3
構成
こうせいkousei
cấu thành
EN: composition; construction; formation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この小説は三部構成だ。
Cuốn tiểu thuyết này có cấu thành ba phần.
- この会議は12人で構成されている。
Cuộc họp này được cấu thành từ 12 người.
Mẫu câu có từ này
- 〜(さ)せられます— Bị bắt buộc phải ~
こうこうせいのとき、まいにちはしらせられました。Hồi cấp ba ngày nào tôi cũng bị bắt chạy.
Thử ngay
構成 nghĩa là gì?
