Động từN3
攻撃
こうげきkougeki
tấn công
EN: attack; assault; raid
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 攻撃は最大の防御。
Tấn công là phòng thủ tốt nhất.
- 我々は攻撃に備えた。
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng để tấn công.
Thử ngay
攻撃 nghĩa là gì?
こうげきkougeki
tấn công
EN: attack; assault; raid
Tấn công là phòng thủ tốt nhất.
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng để tấn công.
攻撃 nghĩa là gì?