Kaku Coach
Danh từN3

活かっ気き

かっきkakki

hoạt khí

EN: energy; vigour; vigor

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この町まちは活かっ気きがない。

    Khu phố này thiếu sinh khí.

  • 彼かれは活かっ気きのある人ひとです。

    Anh ấy là người tràn đầy năng lượng.

Thử ngay

活気 nghĩa là gì?