Kaku Coach
Danh từN3

外がい交こう

がいこうgaikou

ngoại giao

EN: diplomacy

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 国こく際さい問もん題だいは戦せん争そうではなく外がい交こうで解かい決けつされなければならない。

    Vấn đề quốc tế phải được giải quyết bằng ngoại giao chứ không phải chiến tranh.

  • 英えい語ごは外がい交こうや観かん光こう事じ業ぎょうに有ゆう効こうである。

    Tiếng Anh rất hữu ích trong ngoại giao và ngành du lịch.

Thử ngay

外交 nghĩa là gì?