Động từN3
繋がる
つながるtsunagaru
được kết nối
EN: to be connected (to); to be joined together; to be linked
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 前進しないことは後退につながる。
Không tiến lên thì dẫn đến thụt lùi.
- 過度の供給は値崩れにつながる。
Cung quá mức dẫn đến sụt giá.
Thử ngay
繋がる nghĩa là gì?
