Danh từN3
知能
ちのうchinou
trí năng
EN: intelligence; intellect; brains
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 人間は知能を発達させた。
Con người đã phát triển trí thông minh.
- 彼女は知能の程度が高い。
Cô ấy có mức độ trí tuệ cao.
Thử ngay
知能 nghĩa là gì?
ちのうchinou
trí năng
EN: intelligence; intellect; brains
Con người đã phát triển trí thông minh.
Cô ấy có mức độ trí tuệ cao.
知能 nghĩa là gì?