Danh từN3
図書
としょtosho
sách vở
EN: books
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私の図書は自由にお使い下さい。
Hãy cứ thoải mái sử dụng sách của tôi.
- 私のところの図書は自由にお使い下さい。
Hãy cứ thoải mái sử dụng sách ở chỗ tôi.
Mẫu câu có từ này
- 〜ては いけません— Không được ~ (cấm)
としょかんではなしてはいけません。Không được nói chuyện trong thư viện.
- 〜あとで— Sau khi ~
じゅぎょうのあとで、としょかんへいきます。Sau giờ học tôi đến thư viện.
- よく〜ます— Thường xuyên ~ / giỏi ~
わたしはよくとしょかんへいきます。Tôi hay đến thư viện.
Thử ngay
図書 nghĩa là gì?
