Kaku Coach
Danh từN3

博士はかせ

はかせhakase

tiến sĩ

EN: expert; learned person

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • 1972年ねんに、フランシーヌ・パターソン博はく士しはココに手しゅ話わを教おしえ始めはじめた。

    Vào năm 1972, Tiến sĩ Francine Patterson bắt đầu dạy ngôn ngữ ký hiệu cho Koko.

Thử ngay

博士 nghĩa là gì?