Danh từN3
学
がくgaku
học vấn
EN: learning; scholarship; study
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は非常に学がある。
Anh ấy rất có học thức.
- 少年老い易く学成り難し。
Trai trẻ dễ già, học khó thành.
Mẫu câu có từ này
- 〜なくてもいいです— Không cần phải ~
あしたは学校に来なくてもいいです。Ngày mai không cần đến trường.
- 〜ため(に)、〜— Vì ~ (nguyên nhân) / để ~ (mục đích)
びょうきのために、学校をやすみました。Vì ốm nên tôi nghỉ học.
- 〜にとって— Đối với ~ (mà nói)
学生にとって時間は大切です。Đối với học sinh, thời gian rất quý.
Thử ngay
学 nghĩa là gì?
