Danh từN3
半ば
なかばnakaba
nửa, giữa
EN: middle; halfway; midway
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 始まりがうまければ半ばうまくいったもおなじ。
Khởi đầu suôn sẻ thì coi như đã thành công một nửa.
- 始めよければ半ば成功。
Đầu xuôi thì đuôi lọt.
Thử ngay
半ば nghĩa là gì?
なかばnakaba
nửa, giữa
EN: middle; halfway; midway
Khởi đầu suôn sẻ thì coi như đã thành công một nửa.
Đầu xuôi thì đuôi lọt.
半ば nghĩa là gì?