Kaku Coach
Danh từN3

半なかば

なかばnakaba

nửa, giữa

EN: middle; halfway; midway

Tình huống · Quên túi trên tàu

Hành khách để quên túi trên tàu và hỏi nhân viên nhà ga.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 始はじまりがうまければ半なかばうまくいったもおなじ。

    Khởi đầu suôn sẻ thì coi như đã thành công một nửa.

  • 始はじめよければ半なかば成せい功こう。

    Đầu xuôi thì đuôi lọt.

Thử ngay

半ば nghĩa là gì?