Động từN3
計る
はかるhakaru
đo
EN: to measure; to weigh; to survey
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 体温を計る。
Đo thân nhiệt.
- 金銭は成功を計る基準にはならない。
Tiền bạc không phải là tiêu chuẩn để đo lường sự thành công.
Thử ngay
計る nghĩa là gì?
はかるhakaru
đo
EN: to measure; to weigh; to survey
Đo thân nhiệt.
Tiền bạc không phải là tiêu chuẩn để đo lường sự thành công.
計る nghĩa là gì?