Kaku Coach
Trạng từN3

どんなに

donnani

biết bao, thế nào

EN: how; how much; to what extent

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • どんなにがんばってみても。

    Dù có cố gắng thế nào đi chăng nữa.

  • 車があればどんなによいだろう。

    Có xe hơi thì tuyệt biết mấy.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

どんなに nghĩa là gì?