Tính từ đuôi なN3
適度
てきどtekido
Mức độ vừa phải
EN: moderate (degree); proper (amount); temperate
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 適度の運動は体に良い。
Vận động ở mức độ vừa phải tốt cho sức khỏe.
- 適度な運動することは体によい。
Việc vận động điều độ rất tốt cho cơ thể.
Thử ngay
適度 nghĩa là gì?
