Trạng từN3
偶々
たまたまtamatama
tình cờ
EN: by chance; by accident; accidentally
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はたまたまそこにいた。
Anh ấy tình cờ có mặt ở đó.
- たまたま彼は病気だった。
Tình cờ là anh ấy bị ốm.
Thử ngay
偶々 nghĩa là gì?
たまたまtamatama
tình cờ
EN: by chance; by accident; accidentally
Anh ấy tình cờ có mặt ở đó.
Tình cờ là anh ấy bị ốm.
偶々 nghĩa là gì?