Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

長ちょう期き

ちょうきchouki

dài hạn

EN: long-term

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 長ちょう期きにわたる病気のあとでジェーンはカウチ・ポテトになった。

    Sau một thời gian dài bị bệnh, Jane đã trở thành kẻ nghiện xem TV.

  • 長ちょう期き貸たい借しゃく契けい約やく預あずかり金かね。

    Khoản tiền gửi hợp đồng cho vay dài hạn.

Thử ngay

長期 nghĩa là gì?