Danh từN3
量
りょうryou
lượng
EN: quantity; amount; volume
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女はかなりの量の酒を飲んだ。
Cô ấy đã uống một lượng rượu khá lớn.
- 光ファイバーケーブルは膨大な量の情報を搬送できる。
Cáp quang có thể truyền tải một lượng thông tin khổng lồ.
Mẫu câu có từ này
- 〜が じょうずです— Giỏi ~
あねはりょうりがじょうずです。Chị gái tôi nấu ăn giỏi.
- 〜てくれます— Ai đó làm ~ cho mình
おっとがりょうりをつくってくれました。Chồng tôi đã nấu ăn cho tôi.
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là (đủ)
ざいりょうさえあればすぐ作れます。Chỉ cần có nguyên liệu là làm được ngay.
Thử ngay
量 nghĩa là gì?
