Động từN3
分ける
わけるwakeru
chia
EN: to divide (into); to split (into); to part
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 赤道は地球を二つの半球に分ける。
Đường xích đạo chia trái đất thành hai bán cầu.
- 君は夢と現実を分けることができないのか。
Cậu không thể phân biệt được đâu là mơ và đâu là thực hay sao?
Thử ngay
分ける nghĩa là gì?
