Danh từN3
率
りつritsu
tỉ suất
EN: rate; ratio; proportion
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は生産率を良くする案を出した。
Anh ấy đưa ra phương án cải thiện tỷ suất sản xuất.
- 賭け率2対1でレッズが勝つだろう。
Tỷ lệ cá cược hai ăn một và Reds sẽ thắng.
Thử ngay
率 nghĩa là gì?
