Kaku Coach
Danh từN3

率りつ

りつritsu

tỉ suất

EN: rate; ratio; proportion

Tình huống · Hỏi về học bổng

Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは生せい産さん率りつを良よくする案あんを出だした。

    Anh ấy đưa ra phương án cải thiện tỷ suất sản xuất.

  • 賭かけ率りつ2対たい1でレッズが勝かつだろう。

    Tỷ lệ cá cược hai ăn một và Reds sẽ thắng.

Thử ngay

率 nghĩa là gì?