Kaku Coach
Số từN3

四よん

よんyon

bốn

EN: four; 4

Tình huống · Gọi điện báo đến muộn

Mai gọi điện cho đồng nghiệp báo sẽ đến muộn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 一いち日にちは二十四よ時じ間かんある。

    Một ngày có hai mươi bốn giờ.

  • 十から四よんを引ひけば六が残のこる。

    Lấy mười trừ đi bốn còn lại sáu.

Thử ngay

四 nghĩa là gì?