Tính từ đuôi なN3
余分
よぶんyobun
thừa
EN: extra; excess; surplus
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 余分な金はない。
Không có tiền dư thừa.
- 余分の時間がたくさんある。
Có rất nhiều thời gian dư dả.
Thử ngay
余分 nghĩa là gì?
よぶんyobun
thừa
EN: extra; excess; surplus
Không có tiền dư thừa.
Có rất nhiều thời gian dư dả.
余分 nghĩa là gì?