Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

唯ゆい一いつ

ゆいいつyuiitsu

độc nhất, duy nhất

EN: only; sole; unique

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 初はじめの一いっ歩ぽが唯一ゆいいつの難なん関かん。

    Bước đi đầu tiên là thử thách duy nhất.

  • それは唯一ゆいいつの関心事です。

    Đó là mối quan tâm duy nhất.

Thử ngay

唯一 nghĩa là gì?