Kaku Coach
Trạng từN3

滅めっ多たに

めったにmettani

hiếm khi

EN: rarely; seldom

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはめったに働はたらかない。

    Anh ấy hiếm khi làm việc.

  • 彼かれはめったに腹を立てはらをたてない。

    Anh ấy hiếm khi nổi giận.

Thử ngay

滅多に nghĩa là gì?