Kaku Coach
Động từN3

劣おとる

おとるotoru

kém hơn, thua kém

EN: to be inferior to; to be less good at; to fall behind

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • このコートは品ひん質しつの点てんで私わたしのよりおとる。

    Chiếc áo khoác này kém hơn của tôi về mặt chất lượng.

  • この点てんで私わたしは彼かれに劣おとる。

    Về điểm này tôi thua kém anh ấy.

Thử ngay

劣る nghĩa là gì?