Kaku Coach
Trạng từN3

主おもに

おもにomoni

chủ yếu

EN: mainly; primarily; mostly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 日本人は主おもに米こめを食たべる。

    Người Nhật chủ yếu ăn cơm.

  • すべて主おもにお返かえしします。

    Tôi xin dâng hiến tất cả cho Ngài.

Thử ngay

主に nghĩa là gì?