Kaku Coach
Trạng từN3

大おおいに

おおいにooini

nhiều

EN: very; very much; greatly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私達は大おおいに笑わらった。

    Chúng tôi đã cười rất nhiều.

  • 読書は大おおいにためになる。

    Đọc sách mang lại lợi ích rất lớn.

Thử ngay

大いに nghĩa là gì?