Động từN3
選挙
せんきょsenkyo
bầu cử
EN: election
Ví dụ· 3 câu
- 来月せんきょがあります。
Tháng sau có bầu cử.
- 彼は選挙で大勝した。
Anh ấy đã đại thắng trong cuộc bầu cử.
- 彼は選挙で苦戦している。
Anh ấy đang gặp khó khăn trong cuộc bầu cử.
Mẫu câu có từ này
- 〜において/における— Tại ~, trong ~ (bối cảnh trang trọng)
せんきょはこの町においておこなわれます。Cuộc bầu cử được tổ chức tại thị trấn này.
Thử ngay
選挙 nghĩa là gì?
