Động từN3
裁判
さいばんsaiban
phiên toà
EN: trial; judgement; judgment
Ví dụ· 3 câu
- あしたさいばんがあります。
Ngày mai có phiên toà.
- 裁判は三時間続いた。
Phiên tòa kéo dài ba tiếng đồng hồ.
- 裁判で決着をつけましょう。
Hãy phân định thắng thua bằng tòa án.
Mẫu câu có từ này
- たしかに〜が、〜— Đúng là ~ nhưng ~
たしかにさいばんは長いが、ひつようです。Đúng là phiên toà dài, nhưng cần thiết.
Thử ngay
裁判 nghĩa là gì?
