Tính từ đuôi なN3
自然
しぜんshizen
thiên nhiên
EN: nature
Ví dụ· 3 câu
- いなかにはしぜんがたくさんあります。
Ở quê có nhiều thiên nhiên.
- 自然に治りますよ。
Sẽ tự khỏi thôi.
- 火は自然に消えた。
Lửa đã tự tắt.
Mẫu câu có từ này
- まさに〜だ— Đúng thực là ~
これはまさにしぜんのちからです。Đây đúng là sức mạnh của thiên nhiên.
Thử ngay
自然 nghĩa là gì?
