Kaku Coach
Danh từN3

嵐あらし

あらしarashi

giông bão

EN: storm; tempest

Ví dụ· 3 câu

  • 夜よるにあらしが来きました。

    Đêm qua giông bão ập đến.

  • 急きゅうにあらしになった。

    Đột nhiên trời nổi bão.

  • あらしは2日間吹きまくった。

    Cơn bão đã hoành hành trong hai ngày.

Thử ngay

嵐 nghĩa là gì?