Danh từN3
湿度
しつどshitsudo
độ ẩm
EN: humidity
Ví dụ· 2 câu
- しつどが高くてあついです。
Độ ẩm cao nên nóng.
- 私が疲れるのは、暑さというよりはむしろ湿度のせいだ。
Việc tôi mệt mỏi là do độ ẩm chứ không hẳn vì trời nóng.
Thử ngay
湿度 nghĩa là gì?
しつどshitsudo
độ ẩm
EN: humidity
Độ ẩm cao nên nóng.
Việc tôi mệt mỏi là do độ ẩm chứ không hẳn vì trời nóng.
湿度 nghĩa là gì?