Danh từN3
遅れ
おくれokure
sự chậm trễ
EN: delay; lag; falling behind
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Ví dụ· 3 câu
- ゆきで電車におくれが出ました。
Tàu bị chậm vì tuyết.
- 彼は1時間遅れで現れた。
Anh ấy xuất hiện trễ một tiếng.
- 彼女は学校に遅れがちだ。
Cô ấy hay bị trễ học.
Mẫu câu có từ này
- 〜てしまいます— Lỡ ~ / làm xong hẳn
電車におくれてしまいました。Tôi lỡ trễ tàu rồi.
Thử ngay
遅れ nghĩa là gì?
