Kaku Coach
Động từN3

衝しょう突とつ

しょうとつshoutotsu

va chạm

EN: collision; crash; impact

Ví dụ· 3 câu

  • 車くるまとバスがしょうとつしました。

    Ô tô và xe buýt đã va chạm.

  • 車が木きに衝しょう突とつした。

    Chiếc xe đã đâm vào cái cây.

  • 彼かれは父と意い見けんが衝しょう突とつした。

    Anh ấy đã mâu thuẫn ý kiến với bố.

Thử ngay

衝突 nghĩa là gì?