Danh từN3
火災
かさいkasai
hoả hoạn
EN: conflagration; fire
Ví dụ· 3 câu
- きのう近くでかさいがありました。
Hôm qua gần đây xảy ra hoả hoạn.
- 火災の理由は何か。
Nguyên nhân hỏa hoạn là gì?
- 今週は火災予防週間です。
Tuần này là tuần lễ phòng chống hỏa hoạn.
Thử ngay
火災 nghĩa là gì?
かさいkasai
hoả hoạn
EN: conflagration; fire
Hôm qua gần đây xảy ra hoả hoạn.
Nguyên nhân hỏa hoạn là gì?
Tuần này là tuần lễ phòng chống hỏa hoạn.
火災 nghĩa là gì?