Tính từ đuôi なN3
向かい
むかいmukai
phía đối diện
EN: facing; opposite; across the street
Ví dụ· 3 câu
- 銀行は駅のむかいにあります。
Ngân hàng ở đối diện nhà ga.
- 店は銀行の向かいにある。
Cửa hàng nằm ở đối diện ngân hàng.
- ちょうど教会の向かいです。
Ngay đối diện nhà thờ.
Thử ngay
向かい nghĩa là gì?
