Danh từN3
故郷
こきょうkokyou
quê hương
EN: hometown; birthplace; native place
Ví dụ· 3 câu
- こきょうに帰りたいです。
Tôi muốn về quê hương.
- 彼は故郷の夢を見た。
Anh ấy đã mơ thấy quê hương.
- 彼は故郷に定住した。
Anh ấy đã định cư ở quê hương.
Mẫu câu có từ này
- 〜いっぽう(で)、〜— Mặt khác thì ~, trong khi đó ~
こきょうに帰りたいいっぽうで、ここにもいたい。Tôi muốn về quê, nhưng cũng muốn ở lại đây.
Thử ngay
故郷 nghĩa là gì?
