Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

都と会かい

とかいtokai

thành phố lớn

EN: city

Ví dụ· 3 câu

  • とかいは人ひとが多おおいです。

    Thành phố lớn đông người.

  • 彼かれは都と会かい生せい活かつにあこがれている。

    Anh ấy khao khát cuộc sống nơi thành thị.

  • 私わたしは都と会かいの生せい活かつが本当に好すきだ。

    Tôi thực sự thích cuộc sống ở thành thị.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

都会 nghĩa là gì?