Động từN3
進学
しんがくshingaku
học lên cao
EN: advancing to the next stage of education; going on to (high school, college, etc.)
Ví dụ· 3 câu
- 大学にしんがくしたいです。
Tôi muốn học lên đại học.
- 大学院に進学するつもりです。
Tôi dự định học lên cao học.
- 彼は大学院に進学しないだろう。
Anh ấy có lẽ sẽ không học lên cao học.
Thử ngay
進学 nghĩa là gì?
