Danh từN3
奨学金
しょうがくきんshougakukin
học bổng
EN: scholarship; stipend; bursary
Ví dụ
- しょうがくきんをもらっています。
Tôi đang nhận học bổng.
Thử ngay
奨学金 nghĩa là gì?
しょうがくきんshougakukin
học bổng
EN: scholarship; stipend; bursary
Tôi đang nhận học bổng.
奨学金 nghĩa là gì?